Cây đặc (láp) Inox 304 và 304L
Kích cỡ: 3.0mm - 304.8mm
Tiết diện mặt cắt: Hình tròn, vuông, lục giác.
Chiều dài: 3000/3500/4000/4500/5000/6000/7000mm hoặc cắt cấp theo yêu cầu.
Dung sai kích cỡ: ISO h7, h8, h9, h11/ k9, k11, k12, k13, DIN1013
Chất lượng bề mặt: Kéo nguội & đánh bóng, Tiện trơn & đánh bóng, Mài lệch tâm & đánh bóng, Cán nóng, Cán nóng & tẩy gỉ bề mặt, theo nhu cầu và mục đích sử dụng của khách hàng.
Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN
Xuất xứ: Nhật Bản, Italy, Đài Loan, Thái Lan, Ấn Độ.
Cây đặc (láp) Inox 316 và 316L
Kích cỡ:
 5.0mm - 180mm
Tiết diện mặt cắt: Hình tròn, lục giác.
Chiều dài: 3000/3500/4000/4500/5000/6000/7000mm hoặc cắt theo yêu cầu.
Dung sai kích cỡ: ISO h7, h8, h9, h11/ k9, k11, k12, DIN1013
Chất lượng bề mặt: Kéo nguội & đánh bóng, Tiện trơn & đánh bóng, Mài lệch tâm & đánh bóng, Cán nóng, Cán nóng & tẩy gỉ bề mặt, theo nhu cầu và mục đích sử dụng của khách hàng.
Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN
Xuất xứ: Nhật Bản, Ý, Đài Loan, Thái Lan, Ấn Độ.
Inox tấm - Inox tấm trang trí cao cấp có bề mặt thông dụng như sọc dài (HL), sọc nhuyễn (No.4), bóng gương (No.8), xước không định hướng (Vibration) được ứng dụng rộng rãi trong trong thiết kế, hoàn thiện carbin và cửa thang máy, thang cuốn, mặt dựng nội và ngoại thất,...tạo nên vẻ đẹp tao nhã cho các công trình kiến trúc.  
Cây đặc (láp) Inox 310 và 310S
Kích cỡ:
 3.0mm - 16mm,
Chiều dài: 3000/4000/6000mm hoặc cắt theo yêu cầu.
Dung sai kích cỡ: ISO h9, h11, DIN1013
Chất lượng bề mặt: Kéo nguội & đánh bóng, Tiện trơn & đánh bóng, Kéo nóng & tẩy gỉ, theo nhu cầu và mục đích sử dụng của khách hàng.
Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, IS
Xuất xứ: Ấn Độ.
Cây đặc (láp) Inox 303 và 303Cu
Kích cỡ:
 2.0mm - 40mm, 
Tiết diện mặt cắt: Hình tròn, lục giác.
Chiều dài: 2000/2500/3000/4000/6000mm hoặc cắt theo yêu cầu.
Dung sai kích cỡ: ISO h7, h8, h9, h11
Chất lượng bề mặt: Kéo nguội & đánh bóng, Tiện trơn & đánh bóng, Mài lệch tâm & đánh bóng theo nhu cầu và mục đích sử dụng của khách hàng.
Tiêu chuẩn: ASTM, JIS
Xuất xứ: Nhật Bản, Đài Loan, Thái Lan, Ấn Độ.
Dây hàn inox - Dây hàn MIG
Đường kính:
 0.8/0.9/1.0/1.2mm, các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu.
Độ bóng bề mặt: Bóng sáng
Đóng gói: Bằng lõi nhựa chuyên dùng, +/-12kg/cuộn.
Chủng loại: ER-304(L); 308(L); 309(L); 316(L);...
Tiêu chuẩn: AWS
Xuất xứ: Ấn Độ, Thái Lan